學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
法紀
法紀
giản thể:
法纪
fǎ
jì
[ㄈㄚˇ ㄐㄧˋ]
PHÁP KỶ
1.
pháp luật và trật tự
2.
quy tắc và kỷ luật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
方法
fāngfǎ
phương pháp; cách thức; cách
辦法
bànfǎ
cách
想法
xiǎngfǎ
cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
做法
zuòfǎ
cách xử lý
看法
kànfǎ
cách nhìn
年紀
niánjì
tuổi
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
紀錄
jìlù
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
逐字解
Từng chữ trong từ
法
pháp
luật
紀
kỷ, kỉ
ghi chép, sử sách, biên niên sử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
發跡
fājì
tạo dựng tên tuổi
發急
fājí
lo lắng
發積
fājī
xem 發跡|发迹[fa1 ji4]
髮髻
fàjì
tóc búi hoặc cuộn
記憶技巧
Mẹo nhớ
法
PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
法纪 nghĩa là gì? · Kaori Dict