例句Câu ví dụ
- 1
隨著時間的推移,法蘭西第五共和國的總統一個比一個矮。
suízhe shíjiān de tuīyí, Fǎlánxī dìwǔ gònghéguó de zǒngtǒng yīge bǐ yīge ǎi。
Theo thời gian trôi qua, tổng thống của Cộng hòa Pháp thứ năm ngày càng thấp hơn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
