- 1.Boston, thủ phủ của Massachusetts

例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗亞在波士頓。
Mǎlìyà zài Bōshìdùn。
Maria ở Boston.
- 2
湯姆住在波士頓嗎?
Tāngmǔ zhù zài Bōshìdùn ma?
Tom sống ở Boston không
- 3
我們不住在波士頓。
wǒmen bùzhù zài Bōshìdùn。
Chúng tôi không sống ở Boston

瑪麗亞在波士頓。
Mǎlìyà zài Bōshìdùn。
Maria ở Boston.
湯姆住在波士頓嗎?
Tāngmǔ zhù zài Bōshìdùn ma?
Tom sống ở Boston không
我們不住在波士頓。
wǒmen bùzhù zài Bōshìdùn。
Chúng tôi không sống ở Boston