學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
註腳
註腳
giản thể:
注脚
zhù
jiǎo
[ㄓㄨˋ ㄐㄧㄠˇ]
CHÚ CƯỚC
1.
chú thích cuối trang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
腳
jiǎo
bàn chân
注意
zhùyì
chú ý đến; quan tâm đến
關注
guānzhù
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
腳步
jiǎobù
bước chân
注重
zhùzhòng
chú ý đến
注視
zhùshì
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
註冊
zhùcè
đăng ký
注射
zhùshè
tiêm
逐字解
Từng chữ trong từ
註
chú
giải thích
腳
cước
chân
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
助教
zhùjiào
trợ giảng
主教
zhǔjiào
giám mục
住腳
zhùjiǎo
ngừng
竹鮫
zhújiāo
xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
竺教
Zhújiào
Phật giáo (cổ đại)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
注脚 nghĩa là gì? · Kaori Dict