- 1.huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Cách đọc khác:TàiláiXiàn — 泰來縣 — Tailai, một huyện thuộc thành phố Qiqihar 齊齊哈爾市|齐齐哈尔市[Qi2 qi2 ha1 er3 Shi4], tỉnh Heilongjiang

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.