學華語Kaori Dict

流於形式

giản thể: 流于形式

liúxíngshì

ㄌㄧㄡˊ ㄩˊ ㄒㄧㄥˊ ㄕˋ

LƯU VU HÌNH THỨC

  1. 1.trở thành hình thức đơn thuần

例句Câu ví dụ

  • 1

    同樣一句話說的越長並不代表越有敬意,反而會讓人覺得流於形式,並不真誠。我想這在任何語言中都是一樣的吧。

    tóngyàng yījùhuà shuō de yuè cháng bìngbù dàibiǎo yuè yǒu jìngyì, fǎnér huì ràng rén juéde liúyúxíngshì, bìngbù zhēnchéng。 wǒ xiǎng zhè zàirèn Hé yǔyán Zhōngdū shì yīyàng de ba。

    Cùng một câu, nói càng dài không có nghĩa là càng thể hiện sự kính trọng, ngược lại sẽ khiến người nghe cảm thấy hình thức và không chân thành. Tôi nghĩ điều này cũng giống như vậy trong mọi ngôn ngữ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.
  • LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流於形式 nghĩa là gì? · Kaori Dict