學華語Kaori Dict

流淌

liútǎng

ㄌㄧㄡˊ ㄊㄤˇ

LƯU THẢNG

HSK 7-9V

例句Câu ví dụ

  • 1

    遼寧丹東面對北韓新義州,中間隔著滾滾流淌的鴨綠江。

    Liáoníng Dāndōng miànduì Běihán xīn Yì zhōu, zhōngjiān gé zhe Gǔngǔn liútǎng de YālùJiāng。

    Lâm Đồng Đà Nẵng đối mặt với thành phố mới Sinuiju của Triều Tiên, giữa hai nơi là con sông Đà Lạt đang chảy róc rách

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流淌 nghĩa là gì? · Kaori Dict