例句Câu ví dụ
- 1
遼寧丹東面對北韓新義州,中間隔著滾滾流淌的鴨綠江。
Liáoníng Dāndōng miànduì Běihán xīn Yì zhōu, zhōngjiān gé zhe Gǔngǔn liútǎng de YālùJiāng。
Lâm Đồng Đà Nẵng đối mặt với thành phố mới Sinuiju của Triều Tiên, giữa hai nơi là con sông Đà Lạt đang chảy róc rách
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
