例句Câu ví dụ
- 1
我流鼻涕。
wǒ liúbítì。
Tôi chảy mũi
- 2
他感冒流鼻涕很嚴重,桌上堆滿了擤過鼻涕的衛生紙。
tā gǎnmào liúbítì hěn yánzhòng, zhuō shàng duīmǎn le xǐng guò bítì de wèishēngzhǐ。
Anh ấy bị cảm, chảy mũi rất nặng, bàn làm việc đầy những tờ giấy vệ sinh đã擤 mũi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
