例句Câu ví dụ
- 1
老師測了我們的聽力。
lǎo shī cè le wǒ men de tīng lì
Giáo viên đã kiểm tra nghe của chúng tôi
- 2
湯姆忘了在測卷上寫名字。
Tāngmǔ wàng le zài cè juǎn shàng xiě míngzi。
Tom quên không viết tên mình vào bài thi
- 3
護士給湯姆測了體溫。
hùshi gěi Tāngmǔ cè le tǐwēn。
Điều dưỡng viên đã đo nhiệt độ cho Tom
