例句Câu ví dụ
- 1
海鷗在海面上飛。
hǎiōu zài hǎimiàn shàng fēi。
Chim hải âu bay trên mặt biển
- 2
海面上泛起柔和的波浪。
hǎimiàn shàng fànqǐ róuhé de bōlàng。
Trên mặt biển nổi sóng nhẹ nhàng
- 3
平靜的海面培養不出優秀的水手。
píngjìng de hǎimiàn péiyǎng bù chū yōuxiù de shuǐshǒu。
Bề mặt biển yên bình không thể nuôi dưỡng những người lái giỏi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
- 面DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.
