學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
涼席
涼席
giản thể:
凉席
liáng
xí
[ㄌㄧㄤˊ ㄒㄧˊ]
LƯƠNG TỊCH
1.
chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ)
2.
LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
涼
liáng
mát
涼快
liángkuai
mát mẻ
主席
zhǔxí
chủ tịch
出席
chūxí
tham dự
涼水
liángshuǐ
nước mát
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
缺席
quēxí
vắng mặt
涼爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
逐字解
Từng chữ trong từ
涼
lương, lượng
lạnh, mát
席
tịch
chỗ ngồi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
梁溪
Liángxī
xem 梁溪區|梁溪区[Liang2 xi1 Qu1]
涼蓆
liángxí
涼蓆 — chiếu ngủ mùa hè (ví dụ: làm từ tre đan) / Đơn vị: 張|张[zhang1], 領|领[ling3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
涼席 nghĩa là gì? · Kaori Dict