學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
淡薄
淡薄
dàn
bó
[ㄉㄢˋ ㄅㄛˊ]
ĐẠM BẠC
TOCFL 7
1.
mỏng
2.
nhẹ
3.
giảm sút
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
nhạt nhòa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
淡
dàn
nhạt
薄弱
bóruò
yếu; mong manh
薄
báo
mỏng
冷淡
lěngdàn
lạnh lùng
清淡
qīngdàn
nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)
平淡
píngdàn
nhạt nhẽo
單薄
dānbó
yếu ớt
淡化
dànhuà
làm loãng
逐字解
Từng chữ trong từ
淡
đạm
nhạt, loãng
薄
bạc
mỏng, nhẹ, yếu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
單薄
dānbó
yếu ớt
淡泊
dànbó
sống cuộc sống đơn giản
澹泊
dànbó
biến thể của 淡泊[dan4 bo2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
淡薄 nghĩa là gì? · Kaori Dict