深沉
shēnchén
[ㄕㄣ ㄔㄣˊ]
THÂM TRẦM
TOCFL 6
- 1.sâu sắc
- 2.thâm thúy
- 3.(về người) kín đáo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ít biểu lộ
- 5.(về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm
- 6.thấp

例句Câu ví dụ
- 1
他端出一道燉菜,西紅柿在長時間的熬煮後化成濃稠底味,整鍋的香氣因此更加深沉。
tā duān chū yīdào dùn cài, xīhóngshì zài cháng shíjiān de áo zhǔ hòu huā chéng nóngchóu dǐ wèi, zhěng guō de xiāngqì yīncǐ gèngjiā shēnchén。
Anh ấy đã nấu một món canh, những quả cà chua sau khi được hầm lâu dần chuyển thành vị đậm đà, khiến mùi thơm của toàn nồi trở nên sâu lắng hơn.