學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
淺鮮
淺鮮
giản thể:
浅鲜
qiǎn
xiǎn
[ㄑㄧㄢˇ ㄒㄧㄢˇ]
THIỂN TIÊN
1.
ít ỏi
2.
nhẹ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
淺
qiǎn
cạn
海鮮
hǎixiān
hải sản
鮮明
xiānmíng
rõ ràng; rõ nét
鮮花
xiānhuā
hoa
鮮
xiān
tươi
鮮艷
xiānyàn
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
鮮血
xiānxuè
máu
逐字解
Từng chữ trong từ
淺
thiển, tiên
shallow, không sâu
鮮
tiên
mới, tươi, ngon
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
前線
qiánxiàn
tiền tuyến
淺顯
qiǎnxiǎn
(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
乾縣
QiánXiàn
huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
前嫌
qiánxián
hận thù trước đây
牽線
qiānxiàn
giật dây
前賢
qiánxián
những bậc hiền nhân trước đây; những người tiền bối đáng kính
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
淺鮮 nghĩa là gì? · Kaori Dict