學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
添堵
添堵
tiān
dǔ
[ㄊㄧㄢ ㄉㄨˇ]
THIÊM ĐỔ
1.
làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục)
2.
làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
堵車
dǔchē
kẹt xe
堵
dǔ
chặn (đường, ống, v.v.)
添
tiān
thêm; tăng; bổ sung
堵塞
dǔsè
làm tắc
添加
tiānjiā
thêm; tăng
增添
zēngtiān
thêm
畫蛇添足
huàshétiānzú
vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
加油添醋
jiāyóutiāncù
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)
逐字解
Từng chữ trong từ
添
thiêm, thêm
thêm vào
堵
đổ
vách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
填堵
tiándǔ
nhét
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
添堵 nghĩa là gì? · Kaori Dict