學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瀆
瀆
giản thể:
渎
dú
[ㄉㄨˊ]
ĐỘC
1.
bất kính
2.
(văn học) mương rãnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
褻瀆
xièdú
báng bổ
冒瀆
màodú
bất kính
四瀆
sìdú
(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1], Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], Hoài Hà 淮河[Huai2 He2], Tế Thủy 濟水|济水[Ji3 Shui3])
瀆職
dúzhí
sai phạm
自瀆
zìdú
thủ dâm
貪瀆
tāndú
(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ
褻瀆神明
xièdúshénmíng
báng bổ
逐字解
Từng chữ trong từ
瀆
độc
kênh rãnh, cống, rãnh thoát nước
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
讀
dú
đọc ra; đọc to
度
dù
vượt qua
毒
dú
chất độc
堵
dǔ
chặn (đường, ống, v.v.)
賭
dǔ
cá cược; đánh bạc
渡
dù
băng qua
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
渎 nghĩa là gì? · Kaori Dict