學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
減核
減核
giản thể:
减核
jiǎn
hé
[ㄐㄧㄢˇ ㄏㄜˊ]
GIẢM HẠCH
1.
cắt giảm vũ khí hạt nhân (viết tắt của 裁減核武器|裁减核武器[cai2 jian3 he2 wu3 qi4])
2.
giải trừ vũ khí
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
減
jiǎn
hạ
減少
jiǎnshǎo
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
減肥
jiǎnféi
giảm cân
減輕
jiǎnqīng
giảm nhẹ
核心
héxīn
lõi; hạt nhân
考核
kǎohé
kiểm tra
核能
hénéng
năng lượng hạt nhân
核
hé
hạt nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
減
giảm
giảm, trừ, làm nhỏ đi
核
hạch, hạt
hạt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
劍河
Jiànhé
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
澗壑
jiànhè
thung lũng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
減核 nghĩa là gì? · Kaori Dict