例句Câu ví dụ
- 1
今天溫度是零下三度。
jīn tiān wēn dù shì líng xià sān dù
Nhiệt độ hôm nay là ba độ dưới zero
- 2
把溫度稍微調高一點兒。
bǎ wēn dù shāo wēi diào gāo yī diǎnr
Hãy điều chỉnh nhiệt độ lên một chút
- 3
他用儀器測定溫度。
tā yòng yí qì cè dìng wēn dù
Anh ấy dùng dụng cụ đo nhiệt độ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.
