溏便
tángbiàn
[ㄊㄤˊ ㄅㄧㄢˋ]
ĐƯỜNG TIỆN
- 1.(Đông y) phân không thành khuôn
- 2.phân nửa lỏng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.
[ㄊㄤˊ ㄅㄧㄢˋ]
ĐƯỜNG TIỆN
