源流
yuánliú
[ㄩㄢˊ ㄌㄧㄡˊ]
NGUYÊN LƯU
TOCFL 7
- 1.(dòng nước) nguồn và dòng chảy
- 2.nguồn gốc và phát triển

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.