例句Câu ví dụ
- 1
溪水流進這個池塘裡。
xī shuǐliú jìn zhège chítáng lǐ。
Dòng nước nhỏ chảy vào cái ao này
- 2
大地直到四月底才得以從冬季冰冷的握持中掙脫出來。天漸暖了,雪和冰也都融化成溪了。
dàdì zhídào Sìyuè dǐ cái déyǐ cóng dōngjì bīnglěng de wòchí zhōng zhèngtuō chūlái。 tiān jiān nuǎn le, xuě hé bīng yě dōu rónghuà chéng xī le。
Đất đai mãi đến cuối tháng 4 mới thoát khỏi sự nắm giữ lạnh lẽo của mùa đông. Ngày càng ấm lên, tuyết và băng cũng tan chảy thành dòng nước nhỏ
- 3
水從噴泉中湧出,在溪流中向下流,在溪澗中奔走,在池塘中安定,在河流中順勢流,在漩渦中迴旋,並形成沼澤。
shuǐ cóng pēnquán zhōng yǒngchū, zài xīliú zhōng xiàngxià liú, zài xījiàn zhōng bēnzǒu, zài chítáng zhōng āndìng, zài héliú zhōng shùnshì liú, zài xuánwō zhōng huíxuán, bìng xíngchéng zhǎozé。
Nước từ giếng phun ra, chảy xuống theo dòng suối, chạy qua khe nước, yên định trong ao, trôi theo dòng sông, xoáy quanh trong xoáy nước, và tạo thành vùng đất ngập nước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 小溪con suối
- 溪流dòng suối
- 谿biến thể của 溪[xi1]
- 卓溪thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
- 南溪huyện Nam Khê ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
- 安溪Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
- 尤溪Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
- 屯溪Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
