學華語Kaori Dict

ㄒㄧ

KHÊ

TOCFL 5
  1. 1.con suối
  2. 2.ngòi

Cách đọc khác:biến thể của 溪[xi1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    溪水流進這個池塘裡。

    xī shuǐliú jìn zhège chítáng lǐ。

    Dòng nước nhỏ chảy vào cái ao này

  • 2

    大地直到四月底才得以從冬季冰冷的握持中掙脫出來。天漸暖了,雪和冰也都融化成溪了。

    dàdì zhídào Sìyuè dǐ cái déyǐ cóng dōngjì bīnglěng de wòchí zhōng zhèngtuō chūlái。 tiān jiān nuǎn le, xuě hé bīng yě dōu rónghuà chéng xī le。

    Đất đai mãi đến cuối tháng 4 mới thoát khỏi sự nắm giữ lạnh lẽo của mùa đông. Ngày càng ấm lên, tuyết và băng cũng tan chảy thành dòng nước nhỏ

  • 3

    水從噴泉中湧出,在溪流中向下流,在溪澗中奔走,在池塘中安定,在河流中順勢流,在漩渦中迴旋,並形成沼澤。

    shuǐ cóng pēnquán zhōng yǒngchū, zài xīliú zhōng xiàngxià liú, zài xījiàn zhōng bēnzǒu, zài chítáng zhōng āndìng, zài héliú zhōng shùnshì liú, zài xuánwō zhōng huíxuán, bìng xíngchéng zhǎozé。

    Nước từ giếng phun ra, chảy xuống theo dòng suối, chạy qua khe nước, yên định trong ao, trôi theo dòng sông, xoáy quanh trong xoáy nước, và tạo thành vùng đất ngập nước.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

溪 nghĩa là gì? · Kaori Dict