學華語Kaori Dict

滾彩蛋

giản thể: 滚彩蛋

gǔncǎidàn

ㄍㄨㄣˇ ㄘㄞˇ ㄉㄢˋ

CỔN THÁI ĐẢN

  1. 1.lăn trứng (trẻ em lăn trứng luộc được trang trí xuống đồi vào lễ Phục Sinh)

例句Câu ví dụ

  • 1

    復活節滾彩蛋活動每年復活節周一都會在白宮的草地上舉行。

    Fùhuójié gǔncǎidàn huódòng měinián Fùhuójié Zhōuyī dūhuì zài Báigōng de cǎodì shàng jǔxíng。

    Hoạt động nhảy trứng phục sinh vào ngày thứ Hai của lễ Phục Sinh hàng năm được tổ chức trên thảm cỏ của Nhà Trắng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

滾彩蛋 nghĩa là gì? · Kaori Dict