例句Câu ví dụ
- 1
把去皮切成小塊的土豆放在滾水里煮20分鐘。
bǎ qùpí qiēchéng xiǎo kuài de tǔdòu fàng zài gǔnshuǐ lǐ zhǔ 2 0 fēnzhōng。
Đặt củ cà rốt đã gọt vỏ và thái nhỏ vào nước sôi nấu trong 20 phút.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
