漏掉
lòudiào
[ㄌㄡˋ ㄉㄧㄠˋ]
LẬU ĐIỆU
- 1.bỏ lỡ
- 2.bỏ sót
- 3.thiếu
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.bị bỏ sót
- 5.bị thiếu
- 6.rò rỉ qua
- 7.rò rỉ ra
- 8.chảy mất

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.