學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
漢代
漢代
giản thể:
汉代
Hàn
dài
[ㄏㄢˋ ㄉㄞˋ]
HÁN ĐẠI
TOCFL 7
1.
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漢字
hànzì
chữ Hán
漢語
Hànyǔ
Ngôn ngữ tiếng Trung
代表
dàibiǎo
đại diện
時代
shídài
thời đại
現代
xiàndài
thời hiện đại
代
dài
thay thế
年代
niándài
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
古代
gǔdài
thời cổ đại
逐字解
Từng chữ trong từ
漢
hán
dân tộc Trung Hoa, tiếng Trung
代
đại
thay thế, thế hệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
寒帶
hándài
khí hậu vùng cực
記憶技巧
Mẹo nhớ
代
ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
漢代 nghĩa là gì? · Kaori Dict