學華語Kaori Dict

潮州

Cháozhōu

ㄔㄠˊ ㄓㄡ

TRÀO CHÂU

  1. 1.thành phố cấp địa khu Triều Châu hoặc Tiều Châu ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], nổi tiếng với ẩm thực
  2. 2.thị trấn Triều Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
  3. 3.Triều Châu, biến thể của phương ngữ Mân Nam 閩南語|闽南语[Min3 nan2 yu3] nói ở đông Quảng Đông

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是潮州人。

    wǒ shì Cháozhōu rén。

    Tôi là người từ Teochew

  • 2

    巴黎華人大部分是來自東南亞的廣東人和潮州人、大陸的青田人和溫州人,還有不少東北人。

    Bālí Huárén dàbùfen shì láizì Dōngnányà de Guǎngdōngrén hé Cháozhōu rén、 dàlù de Qīngtián rén hé Wēnzhōu rén, háiyǒu bùshǎo dōngběi rén。

    Người Hoa ở Paris phần lớn là người Quảng Đông và người Chaozhou đến từ Đông Nam Á, người Qingtian và người Wenzhou từ đại lục, ngoài ra còn có không ít người Đông Bắc.

  • 3

    她的祖籍是廣東潮州,家中至今仍保留著潮汕的飲食傳統。

    tā de zǔjí shì Guǎngdōng Cháozhōu, jiā zhōng zhìjīn réng bǎoliú zhe Cháoshàn de yǐnshí chuántǒng。

    Nghị thân của bà là Quảng Đông Chaozhou, gia đình đến nay vẫn duy trì truyền thống ẩm thực Chao汕

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

潮州 nghĩa là gì? · Kaori Dict