- 1.rót chất lỏng
- 2.tưới (bằng guồng nước)
- 3.tưới nước
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đúc (kim loại nóng chảy)
- 5.đổ khuôn

例句Câu ví dụ
- 1
澆花已澆完了。
jiāohuā yǐ jiāo wánle。
Đã xong việc tưới hoa
- 2
別忘記澆植物。
bié wàngjì jiāo zhíwù。
Đừng quên tưới cây
- 3
湯姆給自己澆涼水以清醒過來。
Tāngmǔ gěi zìjǐ jiāo liángshuǐ yǐ qīngxǐng guòlái。
Tom tự mình phun nước lạnh lên người để tỉnh táo lại