學華語Kaori Dict

瀕臨

giản thể: 濒临

bīnlín

ㄅㄧㄣ ㄌㄧㄣˊ

TẦN LÂM

TOCFL 6
  1. 1.bên bờ của
  2. 2.(nghĩa bóng) sắp
  3. 3.chạm đến gần

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是一個瀕臨消失的物種。

    zhè shì yīge bīnlín xiāoshī de wùzhǒng。

    Đây là một loài đang cận kề sự tuyệt chủng

  • 2

    如何判斷自己已經或瀕臨精神崩潰?

    rúhé pànduàn zìjǐ yǐjīng huò bīnlín jīngshénbēngkuì?

    Làm thế nào để nhận biết mình đã hoặc đang gặp khủng hoảng tinh thần

  • 3

    這是一個瀕臨滅絕的物種。

    zhè shì yīge bīnlín mièjué de wùzhǒng。

    Đây là một loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瀕臨 nghĩa là gì? · Kaori Dict