- 1.thụt tháo
- 2.thực hiện thụt tháo
Cách đọc khác:guànchang — xúc xích với nhân tinh bột

例句Câu ví dụ
- 1
你見過灌腸的做法嗎?
nǐ jiàn guò guàncháng de zuòfǎ ma?
Anh có từng thấy cách làm xúc xích chưa
Cách đọc khác:guànchang — xúc xích với nhân tinh bột

你見過灌腸的做法嗎?
nǐ jiàn guò guàncháng de zuòfǎ ma?
Anh có từng thấy cách làm xúc xích chưa