- 1.(thông tục) sa thải ai đó

例句Câu ví dụ
- 1
你害怕被炒魷魚嗎?
nǐ hàipà bèi chǎoyóuyú ma?
Ngươi sợ bị sa thải không?
- 2
當在餐館里時,不能點炒魷魚。
dāng zài cānguǎn lǐ shí, bùnéng diǎn chǎoyóuyú。
Khi ở trong nhà hàng, không thể gọi món cá ngừ chiên

你害怕被炒魷魚嗎?
nǐ hàipà bèi chǎoyóuyú ma?
Ngươi sợ bị sa thải không?
當在餐館里時,不能點炒魷魚。
dāng zài cānguǎn lǐ shí, bùnéng diǎn chǎoyóuyú。
Khi ở trong nhà hàng, không thể gọi món cá ngừ chiên