- 1.dựa chủ yếu vào
- 2.coi trọng nhất

例句Câu ví dụ
- 1
這個團隊以他為主。
zhè ge tuán duì yǐ tā wéi zhǔ
Đội ngũ này lấy anh làm trung tâm
- 2
我們日本人以米飯為主食。
wǒmen Rìběnrén yǐ mǐfàn wéizhǔ shí。
Chúng tôi người Nhật thường ăn cơm làm chủ食
- 3
大部分日本人都以米飯為主食。
dàbùfen Rìběnrén dōu yǐ mǐfàn wéizhǔ shí。
Hầu hết người Nhật đều ăn cơm làm chính thức
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.