學華語Kaori Dict

為難

giản thể: 为难

wéinán

ㄨㄟˊ ㄋㄢˊ

VI NAN

HSK 5TOCFL 6Adj/V
  1. 1.cảm thấy lúng túng hoặc khó xử
  2. 2.làm khó (cho ai đó)
  3. 3.thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

例句Câu ví dụ

  • 1

    別為難自己。

    bié wéi nán zì jǐ

    Đừng làm khó bản thân

  • 2

    我覺得您說的很有道理,但是依照您出的條件處理的話,我們也很為難。

    wǒ juéde nín shuō de hěn yǒudàoli, dànshì yīzhào nín chū de tiáojiàn chǔlǐ dehuà, wǒmen yě hěn wéinán。

    Tôi cho rằng điều bạn nói rất hợp lý, nhưng nếu xử lý theo điều kiện bạn đưa ra thì chúng tôi cũng rất bối rối

  • 3

    那個團體為難民們提供食品供給。

    nàge tuántǐ wéinán Mín men tígōng shípǐn gōngjǐ。

    Tổ chức đó cung cấp thực phẩm cho các nạn nhân di cư.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
  • NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

為難 nghĩa là gì? · Kaori Dict