學華語Kaori Dict

爛醉

giản thể: 烂醉

lànzuì

ㄌㄢˋ ㄗㄨㄟˋ

LẠN TUÝ

  1. 1.say bí tỉ
  2. 2.hoàn toàn say

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨夜,我爛醉了,我沒洗澡就睡覺了。

    zuóyè, wǒ lànzuì le, wǒ méi xǐzǎo jiù shuìjiào le。

    Tối qua, tôi say đến mức không thể đi lại, tôi ngủ mà không tắm

  • 2

    最後,警察把那個喝得爛醉的人帶走了。

    zuìhòu, jǐngchá bǎ nàge hē de lànzuì de rén dàizǒu le。

    Cuối cùng, cảnh sát đã đưa người đàn ông say rượu đi

  • 3

    我直接就跟Tom說了:“我可受不了一個喝得爛醉的人!”

    wǒ zhíjiē jiù gēn T o m shuō le: “ wǒ kě shòubùliǎo yīge hē de lànzuì de rén! ”

    Tôi trực tiếp nói với Tom: 'Tôi không thể chịu nổi một người say rượu!'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

烂醉 nghĩa là gì? · Kaori Dict