例句Câu ví dụ
- 1
昨夜,我爛醉了,我沒洗澡就睡覺了。
zuóyè, wǒ lànzuì le, wǒ méi xǐzǎo jiù shuìjiào le。
Tối qua, tôi say đến mức không thể đi lại, tôi ngủ mà không tắm
- 2
最後,警察把那個喝得爛醉的人帶走了。
zuìhòu, jǐngchá bǎ nàge hē de lànzuì de rén dàizǒu le。
Cuối cùng, cảnh sát đã đưa người đàn ông say rượu đi
- 3
我直接就跟Tom說了:“我可受不了一個喝得爛醉的人!”
wǒ zhíjiē jiù gēn T o m shuō le: “ wǒ kě shòubùliǎo yīge hē de lànzuì de rén! ”
Tôi trực tiếp nói với Tom: 'Tôi không thể chịu nổi một người say rượu!'
