學華語Kaori Dict

烏茲別克

giản thể: 乌兹别克

bié

ㄨ ㄗ ㄅㄧㄝˊ ㄎㄜˋ

Ô TƯ BIỆT KHẮC

  1. 1.Uzbek
  2. 2.viết tắt của Uzbekistan

例句Câu ví dụ

  • 1

    Tatoeba 計劃獲得了音譯的語言為日語、漢語、上海話、格魯吉亞語及烏茲別克語。

    T a t o e b a jìhuà huòdé le yīnyì de yǔyán wèi Rìyǔ、 Hànyǔ、 Shànghǎihuà、 Gélǔjíyà yǔ jí Wūzībiékè yǔ。

    Tatoeba đã thực hiện phiên âm cho các ngôn ngữ là tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Thượng Hải, tiếng Gruzia và tiếng Uzbek.

  • 2

    聽到她的聲音我就說她是烏茲別克。她的嗓音安靜、天真而又謹慎; 但她的話語又時不時展現出她的民族主義。

    tīngdào tā de shēngyīn wǒ jiù shuō tā shì Wūzībiékè。 tā de sǎngyīn ānjìng、 tiānzhēn ér yòu jǐnshèn ; dàn tā dehuà yǔ yòu shíbùshí zhǎnxiàn chū tā de mínzúzhǔyì。

    Khi nghe thấy giọng của cô ấy, tôi nói cô ấy là người Uzbek. Giọng nói của cô ấy yên tĩnh, trong sáng và cẩn trọng; nhưng những lời nói của cô ấy lại thường xuyên thể hiện tinh thần dân tộc chủ nghĩa của cô ấy.

  • 3

    聽到她的聲音我就說她是烏茲別克。她的嗓音安靜、天真而又謹慎; 但她講話時又會時不時漏出民族主義的說辭。

    tīngdào tā de shēngyīn wǒ jiù shuō tā shì Wūzībiékè。 tā de sǎngyīn ānjìng、 tiānzhēn ér yòu jǐnshèn ; dàn tā jiǎnghuà shí yòu huì shíbùshí lòu chū mínzúzhǔyì de shuōcí。

    Nghe thấy giọng của cô ấy, tôi nói cô ấy là người Uzbek. Giọng nói của cô ấy yên tĩnh, thuần khiết và cẩn trọng; nhưng khi nói chuyện, cô ấy lại không ít lần lỡ lời những lời mang tính dân tộc chủ nghĩa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BIỆT (別) – khác; chia tay: Con dao (刂 đao) cắt rời khúc xương (另) — tách hẳn ra: khác BIỆT, rồi từ BIỆT nhau.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

烏茲別克 nghĩa là gì? · Kaori Dict