學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無已
無已
giản thể:
无已
wú
yǐ
[ㄨˊ ㄧˇ]
VÔ DĨ
1.
không ngừng
2.
không có lựa chọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
已經
yǐjīng
đã
已
yǐ
đã
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
無數
wúshù
vô số
無限
wúxiàn
không giới hạn
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
已
dĩ
đã
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無疑
wúyí
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
無意
wúyì
không cố ý
武藝
wǔyì
võ nghệ
五一
wǔyī
5-1 (ngày 1 tháng 5)
吳儀
WúYí
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
巫醫
wūyī
thầy phù thủy
記憶技巧
Mẹo nhớ
已
DĨ (已) – đã: Con rắn đã cuộn xong vòng, đầu thu về — mọi việc ĐÃ rồi, quá khứ DĨ vãng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無已 nghĩa là gì? · Kaori Dict