字義Nghĩa
đãmáy dịch
yǐDĨ
- 1.đã
- 2.ngừng
- 3.rồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
已 (象形。象蛇形。一说原与子”同字。本义停止) 同本义 鸡鸣不已。--《诗·郑风·风雨》。传已,止也。” 德音不已。--《诗·小雅·南山有台》。传已,止也。” 以故事得已。--《史记·项羽本纪》 操蛇之神闻之,惧其不已也,告之于帝。--《列子·汤问》 是亦不可以已乎?--《孟子·告子上》 累寸不已,遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 非夫人之物而强假焉,必虑人逼取,而惴惴焉,摩玩之不已。--清·袁枚《黄生借书说》 又如不已 完成,完毕 已,成也。--《广雅》 已事遄往。--《易 已yǐ ⒈止,完毕,罢了争论不~。死而后~。如此而~。 ⒉副词。〈表〉过去,动作完成~经。~然。~过时。事~办妥。 ⒊不久,后来~忽不见。~而悔之。 ⒋副词。太,过分~颇。不为~甚。 ⒌〈古〉通"以"。〈表〉地位、方向、时间、数量等的界限~上。大桥~东。五年~后。三十~内。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
字的故事Chuyện chữ
DĨ (已) – đã: Con rắn đã cuộn xong vòng, đầu thu về — mọi việc ĐÃ rồi, quá khứ DĨ vãng.
組詞Từ chứa chữ này
- 已經đã
- 已婚đã kết hôn
- 已然đã
- 已久đã lâu
- 已往quá khứ
- 已故cố
- 已滅tuyệt chủng
- 已知được biết (bởi khoa học)
- 已成形đã định hình
- 已作故人đã qua đời
- 早已đã từ lâu; từ lâu
- 而已chỉ vậy
- 不得已hành động trái với ý muốn
- 不已
- 贊嘆不已khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
- 為時已晚đã quá muộn