學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無所畏忌
無所畏忌
giản thể:
无所畏忌
wú
suǒ
wèi
jì
[ㄨˊ ㄙㄨㄛˇ ㄨㄟˋ ㄐㄧˋ]
VÔ SỞ UÝ KỴ
1.
không sợ hậu quả
2.
hoàn toàn không kiêng kỵ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
所以
suǒyǐ
vì vậy
所
suǒ
thực ra
所有
suǒyǒu
tất cả
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
無聊
wúliáo
chán
場所
chǎngsuǒ
địa điểm
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
所
sở, sỡ
nơi chốn, vị trí
畏
uý
sợ, hoảng sợ, kính sợ, tôn kính
忌
kỵ, kị
ghét, ghen tị
記憶技巧
Mẹo nhớ
所
SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無所畏忌 nghĩa là gì? · Kaori Dict