學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無精打彩
無精打彩
giản thể:
无精打彩
wú
jīng
dǎ
cǎi
[ㄨˊ ㄐㄧㄥ ㄉㄚˇ ㄘㄞˇ]
VÔ TINH ĐẢ THÁI
1.
mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí
2.
không hoạt bát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
打算
dǎsuàn
dự định
精神
jīngshén
tinh thần
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
打聽
dǎting
hỏi thăm
打球
dǎqiú
chơi bóng
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
精
tinh
chất tinh túy
打
đả, tá
đập
彩
thái
màu sắc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
無精打采
wújīngdǎcǎi
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
無精打彩 nghĩa là gì? · Kaori Dict