學華語Kaori Dict

爪哇國

giản thể: 爪哇国

Zhǎoguó

ㄓㄠˇ ㄨㄚ ㄍㄨㄛˊ

TRẢO OA QUỐC

  1. 1.Nước Java cổ đại nằm ở khu vực Java hiện nay [Zhao3 wa1] / (ẩn dụ) nơi nào xa xôi, khó tiếp cận hoặc ít người biết đến

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

爪哇國 nghĩa là gì? · Kaori Dict