例句Câu ví dụ
- 1
那本書仍受版權保護。
nà běn shū réng shòu bǎnquán bǎohù。
Cuốn sách này vẫn còn được bảo lưu bản quyền
- 2
這可能會有版權侵犯問題。
zhè kěnéng huì yǒu bǎnquán qīnfàn wèntí。
Đây có thể gây vấn đề vi phạm bản quyền
- 3
請勿由享有版權的來源添加句子。
qǐngwù yóu xiǎngyǒu bǎnquán de láiyuán tiānjiā jùzi。
Đừng thêm câu từ nguồn có bản quyền.
