例句Câu ví dụ
- 1
我哥哥成了牧師。
wǒ gēge chéngle mùshī。
Anh trai tôi đã trở thành mục sư.
- 2
牧師跟他們説了話。
mùshī gēn tāmen shuō le huà。
Ngài mục sư đã nói chuyện với họ.
- 3
那個牧場有十英畝大。
nàge mùchǎng yǒu shí yīngmǔ dà。
Nhà牧场 đó rộng mười mẫu.
我哥哥成了牧師。
wǒ gēge chéngle mùshī。
Anh trai tôi đã trở thành mục sư.
牧師跟他們説了話。
mùshī gēn tāmen shuō le huà。
Ngài mục sư đã nói chuyện với họ.
那個牧場有十英畝大。
nàge mùchǎng yǒu shí yīngmǔ dà。
Nhà牧场 đó rộng mười mẫu.