- 1.tuyên úy
- 2.người nhà thờ
- 3.giáo sĩ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.mục sư
- 5.linh mục
- 6.quản nhiệm

例句Câu ví dụ
- 1
小女孩閉上了眼睛聽了牧師。
xiǎonǚ hái bìshang le yǎnjing tīng le mùshī。
Cô bé nhắm mắt lại và nghe mục sư nói
- 2
我的兄弟已經成為了牧師。
wǒ de xiōngdì yǐjīng chéngwéi le mùshī。
Anh trai tôi đã trở thành một linh mục
- 3
金牧師和他的支持者們受到威脅。
jīn mùshī hé tā de zhīchízhě men shòudào wēixié。
Pastor Kim và những người ủng hộ của ông bị đe dọa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 師SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.