學華語Kaori Dict

物體

giản thể: 物体

ㄨˋ ㄊㄧˇ

VẬT THỂ

HSK 7-9TOCFL 5N
  1. 1.vật thể; cơ thể; chất

例句Câu ví dụ

  • 1

    它們可以舉起自身體重20倍重的物體。

    tāmen kěyǐ jǔqǐ zìshēn tǐzhòng 2 0 bèi zhòng de wùtǐ。

    Chúng có thể nâng vật nặng gấp 20 lần trọng lượng thân mình.

  • 2

    某些失明者會產生一個彌補性的能力,這個能力讓他們察覺到他們與離他們很近的物體的距離。

    mǒuxiē shīmíng zhě huì chǎnshēng yīge míbǔ xìng de nénglì, zhège nénglì ràng tāmen chájué dào tāmen yǔ lí tāmen hěn jìn de wùtǐ de jùlí。

    Một số người khiếm thị có thể phát triển khả năng bù đắp, giúp họ nhận biết khoảng cách với các vật gần mình

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.
  • THỂ (體) – thân thể: Bộ xương (骨) đắp thêm mâm đầy đặn (豊) da thịt — trọn tấm THÂN, cơ THỂ, hình thể.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物體 nghĩa là gì? · Kaori Dict