- 1.dắt
- 2.theo sát (một con vật bằng dây)
- 3.(dạng kết hợp) liên quan
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lôi kéo

例句Câu ví dụ
- 1
他牽著小狗。
tā qiān zhe xiǎo gǒu
Anh ấy đang dắt con chó con
- 2
我可以牽著你的手嗎?
wǒ kěyǐ qiān zhe nǐ de shǒu ma?
Tôi có thể nắm tay anh không?
- 3
湯姆和瑪麗手牽著手,一起欣賞風景。
Tāngmǔ hé Mǎlì shǒu qiān zhuóshǒu, yīqǐ xīnshǎng fēngjǐng。
Tom và Mary nắm tay nhau, cùng ngắm cảnh.