學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
狹義
狹義
giản thể:
狭义
xiá
yì
[ㄒㄧㄚˊ ㄧˋ]
HẸP NGHĨA
TOCFL 7
1.
nghĩa hẹp
2.
nghĩa bị giới hạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
正義
zhèngyì
công lý
主義
zhǔyì
chủ nghĩa
名義
míngyì
tên
定義
dìngyì
định nghĩa
義工
yìgōng
người làm tình nguyện
逐字解
Từng chữ trong từ
狹
hẹp
hẹp, giới hạn
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
俠義
xiáyì
nghĩa hiệp
夏邑
Xiàyì
huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
蝦夷
Xiāyí
Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
狭义 nghĩa là gì? · Kaori Dict