- 1.dẫn dắt
- 2.chỉ huy
- 3.lãnh đạo

例句Câu ví dụ
- 1
團長率領隊員們進入了會場。
tuán zhǎng shuài lǐng duì yuán men jìn rù le huì chǎng
Trưởng đoàn dẫn đội vào hội trường

團長率領隊員們進入了會場。
tuán zhǎng shuài lǐng duì yuán men jìn rù le huì chǎng
Trưởng đoàn dẫn đội vào hội trường