王士禛
WángShìzhēn
[ㄨㄤˊ ㄕˋ ㄓㄣ]
VƯƠNG SĨ CHÂN
- 1.Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.