學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
王欽若
王欽若
giản thể:
王钦若
Wáng
Qīn
ruò
[ㄨㄤˊ ㄑㄧㄣ ㄖㄨㄛˋ]
VƯƠNG KHÂM NHƯỢC
1.
Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
王
wáng
vua hoặc quốc vương
國王
guówáng
vua
王子
wángzǐ
hoàng tử
王國
wángguó
vương quốc
若干
ruògān
một số lượng hoặc con số nhất định
倘若
tǎngruò
nếu; giả sử; trong trường hợp
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
若
ruò
dường như
逐字解
Từng chữ trong từ
王
vương, vượng
vua, người cai trị
欽
khâm
tôn kính, ngưỡng mộ
若
nhược, nhã
nếu
記憶技巧
Mẹo nhớ
王
VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
王欽若 nghĩa là gì? · Kaori Dict