- 1.du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
我環游了歐洲。
wǒ huányóu le Ōuzhōu。
Tôi đã đi vòng quanh châu Âu
- 2
她環游了日本。
tā huányóu le Rìběn。
Cô ấy đã đi vòng quanh Nhật Bản
- 3
湯姆環游了世界。
Tāngmǔ huányóu le shìjiè。
Tom đã đi vòng quanh thế giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 環HOÀN (環) – vòng: Viên ngọc (王) mài tròn có mắt ngó quanh (睘) — chiếc VÒNG ngọc đeo tay, tuần HOÀN xoay vòng, môi trường 'hoàn cảnh' bao quanh.