例句Câu ví dụ
- 1
我遇見了以前的班主任時,他問候了我的父母。
wǒ yùjiàn le yǐqián de bānzhǔrèn shí, tā wènhòu le wǒ de fùmǔ。
Khi gặp lại giáo viên cũ, ông đã hỏi thăm về cha mẹ tôi
- 2
他因為早戀被班主任約談,家長也被叫到學校。
tā yīnwèi zǎoliàn bèi bānzhǔrèn yuētán, jiāzhǎng yě bèi jiào dào xuéxiào。
Anh ấy bị giáo viên chủ nhiệm triệu tập vì yêu sớm, phụ huynh cũng bị mời đến trường
- 3
穆勒先生是我兒子湯姆的班主任。
Mù lēi xiānsheng shì wǒ érzi Tāngmǔ de bānzhǔrèn。
Ông Müller là giáo viên chủ nhiệm của con trai tôi Tom
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
- 班BAN (班) – lớp, ca: Con dao (刂 đao) chia đôi khối ngọc (王…王) thành hai phần — chia người thành từng LỚP, từng BAN, từng ca trực.
