學華語Kaori Dict

班主任

bānzhǔrèn

ㄅㄢ ㄓㄨˇ ㄖㄣˋ

BAN CHỦ NHIỆM

  1. 1.giáo viên chủ nhiệm

例句Câu ví dụ

  • 1

    我遇見了以前的班主任時,他問候了我的父母。

    wǒ yùjiàn le yǐqián de bānzhǔrèn shí, tā wènhòu le wǒ de fùmǔ。

    Khi gặp lại giáo viên cũ, ông đã hỏi thăm về cha mẹ tôi

  • 2

    他因為早戀被班主任約談,家長也被叫到學校。

    tā yīnwèi zǎoliàn bèi bānzhǔrèn yuētán, jiāzhǎng yě bèi jiào dào xuéxiào。

    Anh ấy bị giáo viên chủ nhiệm triệu tập vì yêu sớm, phụ huynh cũng bị mời đến trường

  • 3

    穆勒先生是我兒子湯姆的班主任。

    Mù lēi xiānsheng shì wǒ érzi Tāngmǔ de bānzhǔrèn。

    Ông Müller là giáo viên chủ nhiệm của con trai tôi Tom

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
  • NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
  • BAN (班) – lớp, ca: Con dao (刂 đao) chia đôi khối ngọc (王…王) thành hai phần — chia người thành từng LỚP, từng BAN, từng ca trực.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

班主任 nghĩa là gì? · Kaori Dict